CÁC THÔNG TIN HỮU ÍCH

» Thông tin hữu ích › Danh sách quận huyện theo tỉnh thành Việt Nam

Danh sách quận huyện theo tỉnh thành Việt Nam

Danh sách quận huyện theo tỉnh thành Việt Nam
Hiện tại trên toàn bộ lãnh thổ Việt Nam có 63 tỉnh thành và nhiều quận huyện khác nhau.
Danh sách đơn vị hành chính trên toàn quốc

01-Thành phố Hà Nội
001-Quận Ba Đình
002-Quận Hoàn Kiếm
003-Quận Tây Hồ
004-Quận Long Biên
005-Quận Cầu Giấy
006-Quận Đống Đa
007-Quận Hai Bà Trưng
008-Quận Hoàng Mai
009-Quận Thanh Xuân
016-Huyện Sóc Sơn
017-Huyện Đông Anh
018-Huyện Gia Lâm
019-Quận Nam Từ Liêm
020-Huyện Thanh Trì
021-Quận Bắc Từ Liêm
250-Huyện Mê Linh
268-Quận Hà Đông
269-Thị xã Sơn Tây
271-Huyện Ba Vì
272-Huyện Phúc Thọ
273-Huyện Đan Phượng
274-Huyện Hoài Đức
275-Huyện Quốc Oai
276-Huyện Thạch Thất
277-Huyện Chương Mỹ
278-Huyện Thanh Oai
279-Huyện Thường Tín
280-Huyện Phú Xuyên
281-Huyện Ứng Hòa
282-Huyện Mỹ Đức

02-Tỉnh Hà Giang
024-Thành phố Hà Giang
026-Huyện Đồng Văn
027-Huyện Mèo Vạc
028-Huyện Yên Minh
029-Huyện Quản Bạ
030-Huyện Vị Xuyên
031-Huyện Bắc Mê
032-Huyện Hoàng Su Phì
033-Huyện Xín Mần
034-Huyện Bắc Quang
035-Huyện Quang Bình

03-Tỉnh Cao Bằng
040-Thành phố Cao Bằng
042-Huyện Bảo Lâm
043-Huyện Bảo Lạc
044-Huyện Thông Nông
045-Huyện Hà Quảng
046-Huyện Trà Lĩnh
047-Huyện Trùng Khánh
048-Huyện Hạ Lang
049-Huyện Quảng Uyên
050-Huyện Phục Hoà
051-Huyện Hoà An
052-Huyện Nguyên Bình
053-Huyện Thạch An

04-Tỉnh Bắc Kạn
058-Thành Phố Bắc Kạn
060-Huyện Pác Nặm
061-Huyện Ba Bể
062-Huyện Ngân Sơn
063-Huyện Bạch Thông
064-Huyện Chợ Đồn
065-Huyện Chợ Mới
066-Huyện Na Rì

05-Tỉnh Tuyên Quang
070-Thành phố Tuyên Quang
071-Huyện Lâm Bình
072-Huyện Nà Hang
073-Huyện Chiêm Hóa
074-Huyện Hàm Yên
075-Huyện Yên Sơn
076-Huyện Sơn Dương

6-Tỉnh Lào Cai
080-Thành phố Lào Cai
082-Huyện Bát Xát
083-Huyện Mường Khương
084-Huyện Si Ma Cai
085-Huyện Bắc Hà
086-Huyện Bảo Thắng
087-Huyện Bảo Yên
088-Huyện Sa Pa
089-Huyện Văn Bàn

7-Tỉnh Điện Biên
094-Thành phố Điện Biên Phủ
095-Thị Xã Mường Lay
096-Huyện Mường Nhé
097-Huyện Mường Chà
098-Huyện Tủa Chùa
099-Huyện Tuần Giáo
100-Huyện Điện Biên
101-Huyện Điện Biên Đông
102-Huyện Mường Ảng
103-Huyện Nậm Pồ

8-Tỉnh Lai Châu
105-Thành phố Lai Châu
106-Huyện Tam Đường
107-Huyện Mường Tè
108-Huyện Sìn Hồ
109-Huyện Phong Thổ
110-Huyện Than Uyên
111-Huyện Tân Uyên
112-Huyện Nậm Nhùn

9-Tỉnh Sơn La
116-Thành phố Sơn La
118-Huyện Quỳnh Nhai
119-Huyện Thuận Châu
120-Huyện Mường La
121-Huyện Bắc Yên
122-Huyện Phù Yên
123-Huyện Mộc Châu
124-Huyện Yên Châu
125-Huyện Mai Sơn
126-Huyện Sông Mã
127-Huyện Sốp Cộp
128-Huyện Vân Hồ

10-Tỉnh Yên Bái
132-Thành phố Yên Bái
133-Thị xã Nghĩa Lộ
135-Huyện Lục Yên
136-Huyện Văn Yên
137-Huyện Mù Căng Chải
138-Huyện Trấn Yên
139-Huyện Trạm Tấu
140-Huyện Văn Chấn
141-Huyện Yên Bình

11-Tỉnh Hoà Bình
148-Thành phố Hòa Bình
150-Huyện Đà Bắc
151-Huyện Kỳ Sơn
152-Huyện Lương Sơn
153-Huyện Kim Bôi
154-Huyện Cao Phong
155-Huyện Tân Lạc
156-Huyện Mai Châu
157-Huyện Lạc Sơn
158-Huyện Yên Thủy
159-Huyện Lạc Thủy

12-Tỉnh Thái Nguyên
164-Thành phố Thái Nguyên
165-Thành phố Sông Công
167-Huyện Định Hóa
168-Huyện Phú Lương
169-Huyện Đồng Hỷ
170-Huyện Võ Nhai
171-Huyện Đại Từ
172-Thị xã Phổ Yên
173-Huyện Phú Bình

13-Tỉnh Lạng Sơn
178-Thành phố Lạng Sơn
180-Huyện Tràng Định
181-Huyện Bình Gia
182-Huyện Văn Lãng
183-Huyện Cao Lộc
184-Huyện Văn Quan
185-Huyện Bắc Sơn
186-Huyện Hữu Lũng
187-Huyện Chi Lăng
188-Huyện Lộc Bình
189-Huyện Đình Lập

14-Tỉnh Quảng Ninh
193-Thành phố Hạ Long
194-Thành phố Móng Cái
195-Thành phố Cẩm Phả
196-Thành phố Uông Bí
198-Huyện Bình Liêu
199-Huyện Tiên Yên
200-Huyện Đầm Hà
201-Huyện Hải Hà
202-Huyện Ba Chẽ
203-Huyện Vân Đồn
204-Huyện Hoành Bồ
205-Thị xã Đông Triều
206-Thị xã Quảng Yên
207-Huyện Cô Tô

15-Tỉnh Bắc Giang
213-Thành phố Bắc Giang
215-Huyện Yên Thế
216-Huyện Tân Yên
217-Huyện Lạng Giang
218-Huyện Lục Nam
219-Huyện Lục Ngạn
220-Huyện Sơn Động
221-Huyện Yên Dũng
222-Huyện Việt Yên
223-Huyện Hiệp Hòa

16-Tỉnh Phú Thọ
227-Thành phố Việt Trì
228-Thị xã Phú Thọ
230-Huyện Đoan Hùng
231-Huyện Hạ Hoà
232-Huyện Thanh Ba
233-Huyện Phù Ninh
234-Huyện Yên Lập
235-Huyện Cẩm Khê
236-Huyện Tam Nông
237-Huyện Lâm Thao
238-Huyện Thanh Sơn
239-Huyện Thanh Thuỷ
240-Huyện Tân Sơn

17-Tỉnh Vĩnh Phúc
243-Thành phố Vĩnh Yên
244-Thị xã Phúc Yên
246-Huyện Lập Thạch
247-Huyện Tam Dương
248-Huyện Tam Đảo
249-Huyện Bình Xuyên
251-Huyện Yên Lạc
252-Huyện Vĩnh Tường
253-Huyện Sông Lô

18-Tỉnh Bắc Ninh
256-Thành phố Bắc Ninh
258-Huyện Yên Phong
259-Huyện Quế Võ
260-Huyện Tiên Du
261-Thị xã Từ Sơn
262-Huyện Thuận Thành
263-Huyện Gia Bình
264-Huyện Lương Tài

19-Tỉnh Hải Dương
288-Thành phố Hải Dương
290-Thị xã Chí Linh
291-Huyện Nam Sách
292-Huyện Kinh Môn
293-Huyện Kim Thành
294-Huyện Thanh Hà
295-Huyện Cẩm Giàng
296-Huyện Bình Giang
297-Huyện Gia Lộc
298-Huyện Tứ Kỳ
299-Huyện Ninh Giang
300-Huyện Thanh Miện

20-Thành phố Hải Phòng
303-Quận Hồng Bàng
304-Quận Ngô Quyền
305-Quận Lê Chân
306-Quận Hải An
307-Quận Kiến An
308-Quận Đồ Sơn
309-Quận Dương Kinh
311-Huyện Thuỷ Nguyên
312-Huyện An Dương
313-Huyện An Lão
314-Huyện Kiến Thụy
315-Huyện Tiên Lãng
316-Huyện Vĩnh Bảo
317-Huyện Cát Hải

21-Tỉnh Hưng Yên
323-Thành phố Hưng Yên
325-Huyện Văn Lâm
326-Huyện Văn Giang
327-Huyện Yên Mỹ
328-Huyện Mỹ Hào
329-Huyện Ân Thi
330-Huyện Khoái Châu
331-Huyện Kim Động
332-Huyện Tiên Lữ
333-Huyện Phù Cừ

22-Tỉnh Thái Bình
336-Thành phố Thái Bình
338-Huyện Quỳnh Phụ
339-Huyện Hưng Hà
340-Huyện Đông Hưng
341-Huyện Thái Thụy
342-Huyện Tiền Hải
343-Huyện Kiến Xương
344-Huyện Vũ Thư

23-Tỉnh Hà Nam
347-Thành phố Phủ Lý
349-Huyện Duy Tiên
350-Huyện Kim Bảng
351-Huyện Thanh Liêm
352-Huyện Bình Lục
353-Huyện Lý Nhân

24-Tỉnh Nam Định
356-Thành phố Nam Định
358-Huyện Mỹ Lộc
359-Huyện Vụ Bản
360-Huyện Ý Yên
361-Huyện Nghĩa Hưng
362-Huyện Nam Trực
363-Huyện Trực Ninh
364-Huyện Xuân Trường
365-Huyện Giao Thủy
366-Huyện Hải Hậu

25-Tỉnh Ninh Bình
369-Thành phố Ninh Bình
370-Thành phố Tam Điệp
372-Huyện Nho Quan
373-Huyện Gia Viễn
374-Huyện Hoa Lư
375-Huyện Yên Khánh
376-Huyện Kim Sơn
377-Huyện Yên Mô

26-Tỉnh Thanh Hóa
380-Thành phố Thanh Hóa
381-Thị xã Bỉm Sơn
382-Thị xã Sầm Sơn
384-Huyện Mường Lát
385-Huyện Quan Hóa
386-Huyện Bá Thước
387-Huyện Quan Sơn
388-Huyện Lang Chánh
389-Huyện Ngọc Lặc
390-Huyện Cẩm Thủy
391-Huyện Thạch Thành
392-Huyện Hà Trung
393-Huyện Vĩnh Lộc
394-Huyện Yên Định
395-Huyện Thọ Xuân
396-Huyện Thường Xuân
397-Huyện Triệu Sơn
398-Huyện Thiệu Hóa
399-Huyện Hoằng Hóa
400-Huyện Hậu Lộc
401-Huyện Nga Sơn
402-Huyện Như Xuân
403-Huyện Như Thanh
404-Huyện Nông Cống
405-Huyện Đông Sơn
406-Huyện Quảng Xương
407-Huyện Tĩnh Gia

27-Tỉnh Nghệ An
412-Thành phố Vinh
413-Thị xã Cửa Lò
414-Thị xã Thái Hoà
415-Huyện Quế Phong
416-Huyện Quỳ Châu
417-Huyện Kỳ Sơn
418-Huyện Tương Dương
419-Huyện Nghĩa Đàn
420-Huyện Quỳ Hợp
421-Huyện Quỳnh Lưu
422-Huyện Con Cuông
423-Huyện Tân Kỳ
424-Huyện Anh Sơn
425-Huyện Diễn Châu
426-Huyện Yên Thành
427-Huyện Đô Lương
428-Huyện Thanh Chương
429-Huyện Nghi Lộc
430-Huyện Nam Đàn
431-Huyện Hưng Nguyên
432-Thị xã Hoàng Mai

28-Tỉnh Hà Tĩnh
436-Thành phố Hà Tĩnh
437-Thị xã Hồng Lĩnh
439-Huyện Hương Sơn
440-Huyện Đức Thọ
441-Huyện Vũ Quang
442-Huyện Nghi Xuân
443-Huyện Can Lộc
444-Huyện Hương Khê
445-Huyện Thạch Hà
446-Huyện Cẩm Xuyên
447-Huyện Kỳ Anh
448-Huyện Lộc Hà
449-Thị xã Kỳ Anh

29-Tỉnh Quảng Bình
450-Thành Phố Đồng Hới
452-Huyện Minh Hóa
453-Huyện Tuyên Hóa
454-Huyện Quảng Trạch
455-Huyện Bố Trạch
456-Huyện Quảng Ninh
457-Huyện Lệ Thủy
458-Thị xã Ba Đồn

30-Tỉnh Quảng Trị
461-Thành phố Đông Hà
462-Thị xã Quảng Trị
464-Huyện Vĩnh Linh
465-Huyện Hướng Hóa
466-Huyện Gio Linh
467-Huyện Đa Krông
468-Huyện Cam Lộ
469-Huyện Triệu Phong
470-Huyện Hải Lăng

31-Tỉnh Thừa Thiên Huế
474-Thành phố Huế
476-Huyện Phong Điền
477-Huyện Quảng Điền
478-Huyện Phú Vang
479-Thị xã Hương Thủy
480-Thị xã Hương Trà
481-Huyện A Lưới
482-Huyện Phú Lộc
483-Huyện Nam Đông

32-Thành phố Đà Nẵng
490-Quận Liên Chiểu
491-Quận Thanh Khê
492-Quận Hải Châu
493-Quận Sơn Trà
494-Quận Ngũ Hành Sơn
495-Quận Cẩm Lệ
497-Huyện Hòa Vang

33-Tỉnh Quảng Nam
502-Thành phố Tam Kỳ
503-Thành phố Hội An
504-Huyện Tây Giang
505-Huyện Đông Giang
506-Huyện Đại Lộc
507-Thị xã Điện Bàn
508-Huyện Duy Xuyên
509-Huyện Quế Sơn
510-Huyện Nam Giang
511-Huyện Phước Sơn
512-Huyện Hiệp Đức
513-Huyện Thăng Bình
514-Huyện Tiên Phước
515-Huyện Bắc Trà My
516-Huyện Nam Trà My
517-Huyện Núi Thành
518-Huyện Phú Ninh
519-Huyện Nông Sơn

34-Tỉnh Quảng Ngãi
522-Thành phố Quảng Ngãi
524-Huyện Bình Sơn
525-Huyện Trà Bồng
526-Huyện Tây Trà
527-Huyện Sơn Tịnh
528-Huyện Tư Nghĩa
529-Huyện Sơn Hà
530-Huyện Sơn Tây
531-Huyện Minh Long
532-Huyện Nghĩa Hành
533-Huyện Mộ Đức
534-Huyện Đức Phổ
535-Huyện Ba Tơ
536-Huyện Lý Sơn

35-Tỉnh Bình Định
540-Thành phố Qui Nhơn
542-Huyện An Lão
543-Huyện Hoài Nhơn
544-Huyện Hoài Ân
545-Huyện Phù Mỹ
546-Huyện Vĩnh Thạnh
547-Huyện Tây Sơn
548-Huyện Phù Cát
549-Thị xã An Nhơn
550-Huyện Tuy Phước
551-Huyện Vân Canh

36-Tỉnh Phú Yên
555-Thành phố Tuy Hoà
557-Thị xã Sông Cầu
558-Huyện Đồng Xuân
559-Huyện Tuy An
560-Huyện Sơn Hòa
561-Huyện Sông Hinh
562-Huyện Tây Hoà
563-Huyện Phú Hoà
564-Huyện Đông Hòa

37-Tỉnh Khánh Hòa
568-Thành phố Nha Trang
569-Thành phố Cam Ranh
570-Huyện Cam Lâm
571-Huyện Vạn Ninh
572-Thị xã Ninh Hòa
573-Huyện Khánh Vĩnh
574-Huyện Diên Khánh
575-Huyện Khánh Sơn
576-Huyện Trường Sa

38-Tỉnh Ninh Thuận
582-Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm
584-Huyện Bác Ái
585-Huyện Ninh Sơn
586-Huyện Ninh Hải
587-Huyện Ninh Phước
588-Huyện Thuận Bắc
589-Huyện Thuận Nam

39-Tỉnh Bình Thuận
593-Thành phố Phan Thiết
594-Thị xã La Gi
595-Huyện Tuy Phong
596-Huyện Bắc Bình
597-Huyện Hàm Thuận Bắc
598-Huyện Hàm Thuận Nam
599-Huyện Tánh Linh
600-Huyện Đức Linh
601-Huyện Hàm Tân
602-Huyện Phú Quí

40-Tỉnh Kon Tum
608-Thành phố Kon Tum
610-Huyện Đắk Glei
611-Huyện Ngọc Hồi
612-Huyện Đắk Tô
613-Huyện Kon Plông
614-Huyện Kon Rẫy
615-Huyện Đắk Hà
616-Huyện Sa Thầy
617-Huyện Tu Mơ Rông
618-Huyện Ia H' Drai

41-Tỉnh Gia Lai
622-Thành phố Pleiku
623-Thị xã An Khê
624-Thị xã Ayun Pa
625-Huyện KBang
626-Huyện Đăk Đoa
627-Huyện Chư Păh
628-Huyện Ia Grai
629-Huyện Mang Yang
630-Huyện Kông Chro
631-Huyện Đức Cơ
632-Huyện Chư Prông
633-Huyện Chư Sê
634-Huyện Đăk Pơ
635-Huyện Ia Pa
637-Huyện Krông Pa
638-Huyện Phú Thiện
639-Huyện Chư Pưh

42-Tỉnh Đắk Lắk
643-Thành phố Buôn Ma Thuột
644-Thị Xã Buôn Hồ
645-Huyện Ea H'leo
646-Huyện Ea Súp
647-Huyện Buôn Đôn
648-Huyện Cư M'gar
649-Huyện Krông Búk
650-Huyện Krông Năng
651-Huyện Ea Kar
652-Huyện M'Đrắk
653-Huyện Krông Bông
654-Huyện Krông Pắc
655-Huyện Krông A Na
656-Huyện Lắk
657-Huyện Cư Kuin

43-Tỉnh Đắk Nông
660-Thị xã Gia Nghĩa
661-Huyện Đăk Glong
662-Huyện Cư Jút
663-Huyện Đắk Mil
664-Huyện Krông Nô
665-Huyện Đắk Song
666-Huyện Đắk R'Lấp
667-Huyện Tuy Đức

44-Tỉnh Lâm Đồng
672-Thành phố Đà Lạt
673-Thành phố Bảo Lộc
674-Huyện Đam Rông
675-Huyện Lạc Dương
676-Huyện Lâm Hà
677-Huyện Đơn Dương
678-Huyện Đức Trọng
679-Huyện Di Linh
680-Huyện Bảo Lâm
681-Huyện Đạ Huoai
682-Huyện Đạ Tẻh
683-Huyện Cát Tiên

45-Tỉnh Bình Phước
688-Thị xã Phước Long
689-Thị xã Đồng Xoài
690-Thị xã Bình Long
691-Huyện Bù Gia Mập
692-Huyện Lộc Ninh
693-Huyện Bù Đốp
694-Huyện Hớn Quản
695-Huyện Đồng Phú
696-Huyện Bù Đăng
697-Huyện Chơn Thành
698-Huyện Phú Riềng

46-Tỉnh Tây Ninh
703-Thành phố Tây Ninh
705-Huyện Tân Biên
706-Huyện Tân Châu
707-Huyện Dương Minh Châu
708-Huyện Châu Thành
709-Huyện Hòa Thành
710-Huyện Gò Dầu
711-Huyện Bến Cầu
712-Huyện Trảng Bàng

47-Tỉnh Bình Dương
718-Thành phố Thủ Dầu Một
719-Huyện Bàu Bàng
720-Huyện Dầu Tiếng
721-Thị xã Bến Cát
722-Huyện Phú Giáo
723-Thị xã Tân Uyên
724-Thị xã Dĩ An
725-Thị xã Thuận An
726-Huyện Bắc Tân Uyên

48-Tỉnh Đồng Nai
731-Thành phố Biên Hòa
732-Thị xã Long Khánh
734-Huyện Tân Phú
735-Huyện Vĩnh Cửu
736-Huyện Định Quán
737-Huyện Trảng Bom
738-Huyện Thống Nhất
739-Huyện Cẩm Mỹ
740-Huyện Long Thành
741-Huyện Xuân Lộc
742-Huyện Nhơn Trạch

49-Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
747-Thành phố Vũng Tàu
748-Thành phố Bà Rịa
750-Huyện Châu Đức
751-Huyện Xuyên Mộc
752-Huyện Long Điền
753-Huyện Đất Đỏ
754-Huyện Tân Thành

50-Thành phố Hồ Chí Minh
760-Quận 1
761-Quận 12
762-Quận Thủ Đức
763-Quận 9
764-Quận Gò Vấp
765-Quận Bình Thạnh
766-Quận Tân Bình
767-Quận Tân Phú
768-Quận Phú Nhuận
769-Quận 2
770-Quận 3
771-Quận 10
772-Quận 11
773-Quận 4
774-Quận 5
775-Quận 6
776-Quận 8
777-Quận Bình Tân
778-Quận 7
783-Huyện Củ Chi
784-Huyện Hóc Môn
785-Huyện Bình Chánh
786-Huyện Nhà Bè
787-Huyện Cần Giờ
51-Tỉnh Long An
794-Thành phố Tân An
795-Thị xã Kiến Tường
796-Huyện Tân Hưng
797-Huyện Vĩnh Hưng
798-Huyện Mộc Hóa
799-Huyện Tân Thạnh
800-Huyện Thạnh Hóa
801-Huyện Đức Huệ
802-Huyện Đức Hòa
803-Huyện Bến Lức
804-Huyện Thủ Thừa
805-Huyện Tân Trụ
806-Huyện Cần Đước
807-Huyện Cần Giuộc
808-Huyện Châu Thành

52-Tỉnh Tiền Giang
815-Thành phố Mỹ Tho
816-Thị xã Gò Công
817-Thị xã Cai Lậy
818-Huyện Tân Phước
819-Huyện Cái Bè
820-Huyện Cai Lậy
821-Huyện Châu Thành
822-Huyện Chợ Gạo
823-Huyện Gò Công Tây
824-Huyện Gò Công Đông
825-Huyện Tân Phú Đông

53-Tỉnh Bến Tre
829-Thành phố Bến Tre
831-Huyện Châu Thành
832-Huyện Chợ Lách
833-Huyện Mỏ Cày Nam
834-Huyện Giồng Trôm
835-Huyện Bình Đại
836-Huyện Ba Tri
837-Huyện Thạnh Phú
838-Huyện Mỏ Cày Bắc

54-Tỉnh Trà Vinh
842-Thành phố Trà Vinh
844-Huyện Càng Long
845-Huyện Cầu Kè
846-Huyện Tiểu Cần
847-Huyện Châu Thành
848-Huyện Cầu Ngang
849-Huyện Trà Cú
850-Huyện Duyên Hải
851-Thị xã Duyên Hải

55-Tỉnh Vĩnh Long
855-Thành phố Vĩnh Long
857-Huyện Long Hồ
858-Huyện Mang Thít
859-Huyện Vũng Liêm
860-Huyện Tam Bình
861-Thị xã Bình Minh
862-Huyện Trà Ôn
863-Huyện Bình Tân

56-Tỉnh Đồng Tháp
866-Thành phố Cao Lãnh
867-Thành phố Sa Đéc
868-Thị xã Hồng Ngự
869-Huyện Tân Hồng
870-Huyện Hồng Ngự
871-Huyện Tam Nông
872-Huyện Tháp Mười
873-Huyện Cao Lãnh
874-Huyện Thanh Bình
875-Huyện Lấp Vò
876-Huyện Lai Vung
877-Huyện Châu Thành

57-Tỉnh An Giang
883-Thành phố Long Xuyên
884-Thành phố Châu Đốc
886-Huyện An Phú
887-Thị xã Tân Châu
888-Huyện Phú Tân
889-Huyện Châu Phú
890-Huyện Tịnh Biên
891-Huyện Tri Tôn
892-Huyện Châu Thành
893-Huyện Chợ Mới
894-Huyện Thoại Sơn

58-Tỉnh Kiên Giang
899-Thành phố Rạch Giá
900-Thị xã Hà Tiên
902-Huyện Kiên Lương
903-Huyện Hòn Đất
904-Huyện Tân Hiệp
905-Huyện Châu Thành
906-Huyện Giồng Riềng
907-Huyện Gò Quao
908-Huyện An Biên
909-Huyện An Minh
910-Huyện Vĩnh Thuận
911-Huyện Phú Quốc
912-Huyện Kiên Hải
913-Huyện U Minh Thượng
914-Huyện Giang Thành

59-Thành phố Cần Thơ
916-Quận Ninh Kiều
917-Quận Ô Môn
918-Quận Bình Thuỷ
919-Quận Cái Răng
923-Quận Thốt Nốt
924-Huyện Vĩnh Thạnh
925-Huyện Cờ Đỏ
926-Huyện Phong Điền
927-Huyện Thới Lai

60-Tỉnh Hậu Giang
930-Thành phố Vị Thanh
931-Thị xã Ngã Bảy
932-Huyện Châu Thành A
933-Huyện Châu Thành
934-Huyện Phụng Hiệp
935-Huyện Vị Thuỷ
936-Huyện Long Mỹ
937-Thị xã Long Mỹ

61-Tỉnh Sóc Trăng
941-Thành phố Sóc Trăng
942-Huyện Châu Thành
943-Huyện Kế Sách
944-Huyện Mỹ Tú
945-Huyện Cù Lao Dung
946-Huyện Long Phú
947-Huyện Mỹ Xuyên
948-Thị xã Ngã Năm
949-Huyện Thạnh Trị
950-Thị xã Vĩnh Châu
951-Huyện Trần Đề

62-Tỉnh Bạc Liêu
954-Thành phố Bạc Liêu
956-Huyện Hồng Dân
957-Huyện Phước Long
958-Huyện Vĩnh Lợi
959-Thị xã Giá Rai
960-Huyện Đông Hải
961-Huyện Hoà Bình

63- Tỉnh Cà Mau
964-Thành phố Cà Mau
966-Huyện U Minh
967-Huyện Thới Bình
968-Huyện Trần Văn Thời
969-Huyện Cái Nước
970-Huyện Đầm Dơi
971-Huyện Năm Căn
972-Huyện Phú Tân
973-Huyện Ngọc Hiển

Trên đây là toàn bộ danh sách các quận, huyện thuộc 63 tỉnh thành trên toàn quốc cũng với mã đơn vị hành chính của các quận huyện, thành phố. Hy vọng nội dung bài viết hữu ích với các bạn.
Danh sách khách sạn được UBND thành phố Hà Nội cho phép là cơ sở cách ly tập trung tiếp nhận người nhập cảnh có nguyện vọng và tự nguyện chi trả lưu trú
Tiền lương luôn là vấn đề quan tâm hàng đầu của nhiều người lao động. Khoản tiền này liệu thay đổi hay không khi Bộ luật Lao động mới được áp dụng.
Hiện tại trên toàn bộ lãnh thổ Việt Nam có 63 tỉnh thành khác nhau.
Hiện tại trên toàn bộ lãnh thổ Việt Nam có 63 tỉnh thành và nhiều quận huyện khác nhau.
Xem tất cả tại: Thông tin hữu ích
Quảng cáo Google
DANH SÁCH THÔNG TIN HỮU ÍCH